形态
hình thái
Hán Việt: hình thái · Pinyin: xíng tài
Tổng quan
hình thái. hình thái ý thức 觀念形態. hình thái quan niệm; hình dạng; hình dáng (bên ngoài của sinh vật).; hình thái (hình thức biến đổi bên trong của từ)
1.形状神态; 形状姿态。 2.指事物在一定条件下的表现形式。
1.形狀姿態。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷九.唐朝上》:「尤善鷹鶻雞雉,盡其形態。」 2.事物在某一條件範圍下所呈現的模式。如:「思想形態」。 3.詞的語法形式變化。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. form; shape; pattern 2. <lg.> ⓐmorphology ⓑfeature; manner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀姿態。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷九.唐朝上》:「尤善鷹鶻雞雉,盡其形態。」 2.事物在某一條件範圍下所呈現的模式。如:「思想形態」。 3.詞的語法形式變化。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形状神态; 形状姿态。 2.指事物在一定条件下的表现形式。
- Kaggle Zh-Vi Configuration
Eng
- JMdict form
- JMdict shape
- JMdict figure
- JMdict morph
- Cihui shape; form; pattern; morphology
Đức
- Handedict Gestalt, Form
ja
- JMdict 形態(けいたい)
other
- Nguồn khác Cái dáng, cái vẻ bề ngoài