形態

xíng tài hình thái

Hán Việt: hình thái · Pinyin: xíng tài

Tổng quan

hình dạng | hình thức | mô hình | hình thái

Cấu tạo: (hình) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dạng | hình thức | mô hình | hình thái
  • Cihui hình thái hình thái ☆Cái dáng, cái vẻ bề ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀姿態。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷九.唐朝上》:「尤善鷹鶻雞雉,盡其形態。」 2.事物在某一條件範圍下所呈現的模式。如:「思想形態」。 3.詞的語法形式變化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形状神态;形状姿态; 指事物在一定条件下的表现形式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形状神态;形状姿态。 2.指事物在一定条件下的表现形式。

Eng

  • CC-CEDICT shape|form|pattern|morphology
  • Cihui shape; form; pattern; morphology

ja

  • JMdict form|shape|figure|morph

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形状