形成

xíng chéng hình thành

Hán Việt: hình thành · Pinyin: xíng chéng

Tổng quan

hình thành | định hình

Cấu tạo: (hình) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thành | định hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成,演變完成。如:「胚胎形成」。晉.干寶《搜神記》卷七:「始見於建安,形成於黃初,文備於太和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过发展变化而成为具有某种特点的事物,或者出现某种情形或局面:销售网已经~|~鲜明的对比|~难以打破的僵局。

Eng

  • CC-CEDICT to form; to take shape
  • Cihui to form; to take shape

ja

  • JMdict formation|molding|making (up)|taking form|giving form to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

造成