形成層

xíng chéng céng hình thành tằng

Hán Việt: hình thành tằng · Pinyin: xíng chéng céng

Tổng quan

tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

Cấu tạo: (hình) + (thành) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木本植物產生次生組織的側生分生組織,如維管束形成層,介於木質部與韌皮部間,細胞不斷分裂,向外生成韌皮部,向內生成木質部,使莖不斷加粗。木栓形成層則位於周皮內。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物体中的一种组织,细胞排列紧密,有不断分裂增殖的能力。形成层的细胞陆续分化而形成韧皮部和木质部,并使茎或根不断变粗。

Eng

  • CC-CEDICT vascular cambium (layer of tissue responsible for growth inside wood)
  • Cihui vascular cambium (layer of tissue responsible for growth inside wood)

ja

  • JMdict cambium layer|formative layer