形成的
hình thành đích
Hán Việt: hình thành đích
Tổng quan
để hình thành, để tạo thành, (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ) đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui để hình thành, để tạo thành, (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ) đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)