形於言色
hình vu ngôn sắc
Hán Việt: hình vu ngôn sắc · Pinyin: xíng yú yán sè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內在的思想表現於言辭及神情上。《魏書.卷一九.景穆十二王列傳中.任城王雲》:「每懷鬱怏,形於言色,遂縱酒歡娛,不親政事。」《晉書.卷八五.列傳.何無忌》:「少有大志,忠亮任氣,人有不稱其心者,輒形於言色。」也作「形於辭色」。