彪形大漢
bưu hình đại hán
Hán Việt: bưu hình đại hán · Pinyin: biāo xíng dà hàn
Tổng quan
người đàn ông đô con | người vạm vỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông đô con | người vạm vỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彪:小老虎,比喻躯干壮大;汉:男子。身材高大、结实的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 彪小老虎,比喻躯干壮大;汉男子。身材高大、结实的男子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) burly chap; husky fellow
- Cihui 彪形大漢 iāoxíng dàhàn n. burly/husky fellow