彪炳
bưu bỉnh
Hán Việt: bưu bỉnh · Pinyin: biāo bǐng
Tổng quan
rực rỡ | lộng lẫy áng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥. bưu bính bưu bính ☆Sáng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥.
Nghĩa
Việt
- Cihui rực rỡ | lộng lẫy áng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥. bưu bính bưu bính ☆Sáng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容文采煥發,成績顯著。 晉.左思〈蜀都賦〉:「符采彪炳,暉麗灼爍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「然後能經緯區宇,彌綸彞憲,發輝事業,彪炳辭義。」也作「彪煥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉文采焕发;照耀~青史ㄧ~千古。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of deeds, accomplishments etc) to shine brightly (in the annals of history etc)|(literary) outstanding; splendid; glorious
- Cihui (literary) (of deeds, accomplishments etc) to shine brightly (in the annals of history etc); (literary) outstanding; splendid; glorious