彪炳

biāo bǐngbưu bỉnh

Hán Việt: bưu bỉnh · Pinyin: biāo bǐng

Tổng quan

sặc sỡ; rực rỡ; chói lọi; sáng ngời; xuất sắc; lộng lẫy; tráng lệ; huy hoàng. rạng danh thiên cổ; sáng ngời muôn thuở 彪炳顯赫的歷史功績. công trạng lịch sử chói lọi hiển hách

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉文采焕发; 照耀~青史ㄧ~千古。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容文采煥發,成績顯著。 晉.左思〈蜀都賦〉:「符采彪炳,暉麗灼爍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「然後能經緯區宇,彌綸彞憲,發輝事業,彪炳辭義。」也作「彪煥」。

Cấu tạo: 彪 (bưu) + 炳 (bỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sáng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥.; rực rỡ , lộng lẫy; 動 sặc sỡ; rực rỡ; chói lọi; sáng ngời; xuất sắc; lộng lẫy; tráng lệ; huy hoàng. rạng danh thiên cổ; sáng ngời muôn thuở 彪炳顯赫的歷史功績. công trạng lịch sử chói lọi hiển hách; rực rỡ; chói lọi; sáng ngời; xuất sắc; lộng lẫy; tráng lệ; huy hoàng
  • Biên soạn 彪炳 iāobǐng* v. <wr.> make shining/splendid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文采煥發,成績顯著。 晉.左思〈蜀都賦〉:「符采彪炳,暉麗灼爍。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「然後能經緯區宇,彌綸彞憲,發輝事業,彪炳辭義。」也作「彪煥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉文采焕发; 照耀~青史ㄧ~千古。

Eng

  • Cihui (literary) (of deeds, accomplishments etc) to shine brightly (in the annals of history etc); (literary) outstanding; splendid; glorious
  • Tần suất từ 彪炳 iāobǐng* v. <wr.> make shining/splendid

other

  • Nguồn khác Sáng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喧赫 · 特出