特出
đặc xuất
Hán Việt: đặc xuất · Pinyin: tè chū
Tổng quan
xuất chúng; nổi bật; vô cùng nổi bật. 特出的人才 nhân tài xuất chúng 特出的優點 ưu điểm nổi bật
1.格外突出; 特别出众。
獨特突出,與眾不同。如:「特出之才」。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「邈希世而特出,羌瑰譎而鴻紛。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「然後知是山之特出,不與培塿為類。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất sắc
- Cihui nổi bật
- Tần suất từ xuất sắc , nổi bật; xuất chúng; nổi bật; vô cùng nổi bật. 特出的人才 nhân tài xuất chúng 特出的優點 ưu điểm nổi bật; nổi bật; vô cùng nổi bật
- Biên soạn outstanding; extraordinary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨特突出,與眾不同。如:「特出之才」。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「邈希世而特出,羌瑰譎而鴻紛。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「然後知是山之特出,不與培塿為類。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.格外突出; 特别出众。
Eng
- JMdict prominence
- JMdict superiority
- Cihui outstanding; prominent
- Tần suất từ s.v. outstanding; extraordinary
ja
- JMdict 特出(とくしゅつ)