彬彬有禮
bân bân hữu lễ
Hán Việt: bân bân hữu lễ · Pinyin: bīn bīn yǒu lǐ
Tổng quan
nhã nhặn và lịch sự | phong nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui nhã nhặn và lịch sự | phong nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的禮貌恰到好處,不至於矯情多禮,也不至於粗魯無禮。如:「他對人彬彬有禮。」《鏡花緣》第八三回:「喚出他兩個兒子,兄先弟後,彬彬有禮。」
Eng
- CC-CEDICT refined and courteous|urbane
- Cihui 彬彬有禮 īnbīnyǒulǐ f.e. urbane