彭家珍

péng jiā zhēn bành gia trân

Hán Việt: bành gia trân · Pinyin: péng jiā zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (bành) + (gia) + (trân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近代民主革命烈士。四川金堂人。参加新军,曾任天津兵站司令部副官。武昌起义后加入同盟会,任京津同盟会军事部长。1912年1月在北京炸毙宗社党首领良弼,自己亦重伤牺牲。