彭澤米

péng zé mǐ bành trạch mễ

Hán Việt: bành trạch mễ · Pinyin: péng zé mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bành) + (trạch) + (mễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.隐逸传.陶潜》载陶潜为彭泽令﹐郡遣督邮至县﹐吏白应束带见之﹐潜叹曰"吾不能为五斗米折腰﹐拳拳事乡里小人邪!"遂解印去县◇因以"彭泽米"指微薄的官俸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.隐逸传.陶潜》载陶潜为彭泽令﹐郡遣督邮至县﹐吏白应束带见之﹐潜叹曰"吾不能为五斗米折腰﹐拳拳事乡里小人邪!"遂解印去县◇因以"彭泽米"指微薄的官俸。