影子內閣

yǐng zi nèi gé ảnh tử nội các

Hán Việt: ảnh tử nội các · Pinyin: yǐng zi nèi gé

Tổng quan

nội các bóng tối chính phủ lập sẵn (những người trong đảng không cầm quyền ở quốc hội, đã tổ chức một ê-kíp theo hình thức nội các để chuẩn bị lên chấp chính ở một số nước tư bản, khởi đầu ở nước Anh.)。某些國家的在野黨在其會議黨團內部按照內閣形式 組成的準備上台執政的班子。始於英國。

Cấu tạo: (ảnh) + (tử) + (nội) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội các bóng tối chính phủ lập sẵn (những người trong đảng không cầm quyền ở quốc hội, đã tổ chức một ê-kíp theo hình thức nội các để chuẩn bị lên chấp chính ở một số nước tư bản, khởi đầu ở nước Anh.)。某些國家的在野黨在其會議黨團內部按照內閣形式 組成的準備上台執政的班子。始於英國。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假定人選組織的內閣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些国家的在野党在其议会党团内部按照内阁形式组成的准备上台执政的班子。始于英国。

Eng

  • CC-CEDICT shadow cabinet
  • Cihui shadow cabinet