影射

yǐng shè ảnh xạ

Hán Việt: ảnh xạ · Pinyin: yǐng shè

Tổng quan

ám chỉ | nói bóng gió | ẩn ý ánh xạ; ám chỉ; nói bóng gió nói xa nói gần。借甲指乙;暗指(某人某事)。 小說的主角影射作者的一個同學。 nhân vật chính trong tiểu thuyết ám chỉ một người bạn của tác giả

Cấu tạo: (ảnh) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám chỉ | nói bóng gió | ẩn ý ánh xạ; ám chỉ; nói bóng gió nói xa nói gần。借甲指乙;暗指(某人某事)。 小說的主角影射作者的一個同學。 nhân vật chính trong tiểu thuyết ám chỉ một người bạn của tác giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.藉此說彼,暗指某人某事。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「把一團美意,看做不良之心,捉雞罵狗,言三語四,影射的發作了一場。」 2.蒙混、冒充。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一七齣:「不問倉實倉虛,假饒清官廉吏,被我影射片時。」《二十年目睹之怪現狀》第二九回:「京都大柵欄的同仁堂,本來是幾百年的老鋪,從來沒有人敢於影射他招牌的。」 3.掩飾。《水滸傳》第八四回:「那天山勇在馬上把了事環帶住,趲馬出陣,教兩個副將在前面影射著,三騎馬悄悄直趲至陣前。」 4.想像中的人。小說中特指姘頭。《水滸傳》第二四回:「西門慶道:『乾娘,相陪我吃個茶。』王婆哈哈笑道:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗指,借此说彼书中人物,几无不有所影射。

Eng

  • CC-CEDICT to refer obliquely to|to insinuate|innuendo
  • Cihui to refer obliquely to; to insinuate; innuendo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗射