暗射
ám xạ
Hán Việt: ám xạ · Pinyin: àn shè
Tổng quan
ngầm chỉ: ám chỉ/nói bóng gió/nói cạnh khoé
Nghĩa
Việt
- Cihui ngầm chỉ: ám chỉ/nói bóng gió/nói cạnh khoé
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不明白指出某人某事而隱約有所影射。清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.格局》:「同屬包括之詞,而分難易於其間者,以家門可以明說,而沖場引子及定場詩詞全用暗射,無一字可以明言故也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 影射。
Eng
- Cihui 暗射 nshè v. insinuate