影戲
ảnh hí
Hán Việt: ảnh hí · Pinyin: yǐng xì
Tổng quan
bì ảnh kịch: kịch đèn chiếu/điện ảnh/phim
1.亦称"影灯戏"。用纸或皮剪作人物形象﹐以灯光映于帷布上操作表演的戏剧。 2.今亦指电影。
1.舊稱電影為「影戲」。 2.以紙張或皮革製成人物的剪影,借燈光投影在布幕上來表演故事的戲劇。參見「皮影戲」條。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. shadow plays 2. <topo.> movies
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱電影為「影戲」。 2.以紙張或皮革製成人物的剪影,借燈光投影在布幕上來表演故事的戲劇。參見「皮影戲」條。
Eng
- Cihui 影戲 ǐngxì n. 1. shadow plays 2. <topo.> movies
other
- Nguồn khác Trò chơi bóng, tức chiếu bóng, chớp bóng