影戲

yǐng xì ảnh hí

Hán Việt: ảnh hí · Pinyin: yǐng xì

Tổng quan

bì ảnh kịch: kịch đèn chiếu/điện ảnh/phim

Cấu tạo: (ảnh) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bì ảnh kịch: kịch đèn chiếu/điện ảnh/phim
  • Cihui rò chơi bóng, tức chiếu bóng, chớp bóng. ảnh hí ảnh hí ☆Trò chơi bóng, tức chiếu bóng, chớp bóng. 1. bì ảnh kịch; kịch đèn chiếu。皮影戲。 2. điện ảnh; phim。電影。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱電影為「影戲」。 2.以紙張或皮革製成人物的剪影,借燈光投影在布幕上來表演故事的戲劇。參見「皮影戲」條。

Eng

  • Cihui 影戲 ǐngxì n. 1. shadow plays 2. <topo.> movies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

电影