电影
điện ảnh
Hán Việt: điện ảnh · Pinyin: diàn yǐng
Tổng quan
điện ảnh; phim; chiếu bóng
(~儿)一种综合艺术,用强灯光把拍摄的形象连续放映在银幕上,看起来像实在活动的形象。
1.電光。唐.楊師道〈中書寓直詠雨簡褚起居上官學士詩〉:「電影入飛閣,風威凌吹臺。」 2.依照劇情,把人物的動作、言語攝製成影片,利用強光映射在銀幕上,以供人觀賞。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 電影 iànyǐng n. film; movie M:²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電光。唐.楊師道〈中書寓直詠雨簡褚起居上官學士詩〉:「電影入飛閣,風威凌吹臺。」 2.依照劇情,把人物的動作、言語攝製成影片,利用強光映射在銀幕上,以供人觀賞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)一种综合艺术,用强灯光把拍摄的形象连续放映在银幕上,看起来像实在活动的形象。
Eng
- JMdict movie
- JMdict film
- JMdict lightning
- Cihui movie; film; 场
Đức
- Handedict Filmfestspiele
ja
- JMdict 電影(でんえい)
other
- Nguồn khác Chớp bóng
- Nguồn khác NTNL q
- Nguồn khác thượng ghi: 簷聲不斷前旬雨。電影還連後夜雷 Giọt mưa mé thềm chẳng dứt bởi trận mưa tuần trước, ánh chớp vẫn còn do tiếng sấm đêm qua