役夫

yì fū dịch phu

Hán Việt: dịch phu · Pinyin: yì fū

Tổng quan

gười làm việc nặng nhọc, dưới quyền sai khiến của người khác. dịch phu dịch phu ☆Người làm việc nặng nhọc, dưới quyền sai khiến của người khác.

Cấu tạo: (dịch) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm việc nặng nhọc, dưới quyền sai khiến của người khác. dịch phu dịch phu ☆Người làm việc nặng nhọc, dưới quyền sai khiến của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供差遣、使喚的人。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「誠恐卒有役夫窮匠,起於板築之閒,投斤攘臂,登高遠呼,使秋怨之民,嚮應雲合。」《三國演義》第六八回:「至中途,挑擔役夫疲困,歇於山腳下。」 2.稱卑賤的人。《左傳.文公元年》:「江芊怒曰:『呼!役夫,宜君王之欲殺女而立職也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服役的人; 泛指操贱役者; 詈词。贱货﹑贱胚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.服役的人。 2.泛指操贱役者。 3.詈词。贱货﹑贱胚。

Eng

  • Cihui 役夫 ìfū n. laborer; servant M:ge/¹míng

ja

  • JMdict laborer|labourer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伕子