彼岸
bỉ ngạn
Hán Việt: bỉ ngạn · Pinyin: bǐ àn
Tổng quan
名; 書; bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển..).; thế giới bên kia; cõi Niết bàn; miền cực lạc (Phật giáo cho rằng biên giới của vùng có sanh có tử là bờ bên này, còn biên giới của miền thoát khỏi sanh tử - cõi Niết bàn - gọi là bờ bên kia).; miền lý tưởng; cõi mơ ước
①〈书〉(江、河、湖、海的)那一边; 对岸。②佛教认为有生有死的境界好比此岸,超脱生死的境界(涅槃)好比彼岸。③ 比喻所向往的境界走向幸福的~。
1.對岸,那一邊。 2.佛教用語。指解脫後的境界,為涅槃的異稱。《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「彼岸者,引之於有,則高謝四流; 推之於無,則俯弘六度。」 3.比喻所嚮往的境界。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 彼岸 ǐ'àn* n. 1. the other shore 2. <Budd.> Paramita
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對岸,那一邊。 2.佛教用語。指解脫後的境界,為涅槃的異稱。《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「彼岸者,引之於有,則高謝四流; 推之於無,則俯弘六度。」 3.比喻所嚮往的境界。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉(江、河、湖、海的)那一边; 对岸。②佛教认为有生有死的境界好比此岸,超脱生死的境界(涅槃)好比彼岸。③ 比喻所向往的境界走向幸福的~。
- Kaggle Zh-Vi Faramita
Eng
- JMdict equinoctial week (when Buddhist services are held)
- JMdict Buddhist services during the equinoctial week
- JMdict nirvana
- JMdict opposite bank
- JMdict opposite shore
- Cihui the other shore; (Buddhism) paramita
Đức
- Handedict am anderen Ufer (S), jenseits
ja
- JMdict 彼岸(ひがん)
other
- Nguồn khác Bờ bên kia, tiếng nhà Phật chỉ sự giải thoát