此岸
thử ngạn
Hán Việt: thử ngạn · Pinyin: cǐ àn
Tổng quan
(pháp lý) tính chất tạm thời, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty); THỬ NGẠN Phật giáo ngữ. Phật giáo cho rằng sanh tử phiền não của người thế tục
1.佛教谓涅盘为彼岸,谓生死为此岸。
佛教上指煩惱、輪迴的世界。相對於解脫、沒有煩惱的涅槃彼岸而言。《維摩詰所說經.卷下.見阿柹佛品第十二》:「不此岸,不彼岸,不中流而化眾生。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (pháp lý) tính chất tạm thời, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty); THỬ NGẠN Phật giáo ngữ. Phật giáo cho rằng sanh tử phiền não của người thế tục gọi là bờ này(thử ngạn), đối đãi với bờ kia(bỉ ngạn) là niết-bàn. ĐK bản Tông Bảo ghi: 著境生滅起,如水有波浪,即名為此岸; 離境無生滅,如水常通流,即為彼岸。 Chấp cảnh thì niệm sanh diệt khởi, như nước có sóng mòi, gọi là bờ này; lìa cảnh thì không sanh diệt, như nước thường thông lưu, gọi là bờ kia
- Biên soạn 此岸 ǐ'àn n. <rel./wr.> this shore; temporality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指煩惱、輪迴的世界。相對於解脫、沒有煩惱的涅槃彼岸而言。《維摩詰所說經.卷下.見阿柹佛品第十二》:「不此岸,不彼岸,不中流而化眾生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓涅盘为彼岸,谓生死为此岸。
- Kaggle Zh-Vi temporality
Eng
- JMdict this world
- JMdict this life
- Cihui 此岸 ǐ'àn n. <rel./wr.> this shore; temporality
- Tần suất từ 此岸 ǐ'àn n. <rel./wr.> this shore; temporality
ja
- JMdict 此岸(しがん)
other
- Nguồn khác Phật giáo cho rằng sanh tử phiền não của người thế tục gọi là bờ này(thử ngạn), đối đãi với bờ kia(bỉ ngạn) là niết-bàn