彼岸性

bỉ ngạn tính

Hán Việt: bỉ ngạn tính

Tổng quan

Fa-ra-mi-ta; tính bờ bên kia; bỉ an tính (Kant - Triết gia theo chủ nghĩa duy tâm người Đức cho rằng giữa bản thể và hiện tượng của sự vật có ranh giới rõ ràng không thể vượt qua được, con người chỉ có thể nhận thức được hiện tượng của sự vật ở phía bên này của ranh giới, gọi là 知識的此岸性, chứ không thể nhận thức được bản thể của sự vật của phía bên kia của ranh giới, gọi là 知識的彼岸性.) Xem thêm phần (b…

Cấu tạo: (bỉ) + (ngạn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Fa-ra-mi-ta; tính bờ bên kia; bỉ an tính (Kant - Triết gia theo chủ nghĩa duy tâm người Đức cho rằng giữa bản thể và hiện tượng của sự vật có ranh giới rõ ràng không thể vượt qua được, con người chỉ có thể nhận thức được hiện tượng của sự vật ở phía bên này của ranh giới, gọi là…