彼此

bǐ cǐ bỉ thử

Hán Việt: bỉ thử · Pinyin: bǐ cǐ

Tổng quan

lẫn nhau | nhau ái kia cái này, chỉ sự so sánh phân bì. bỉ thử bỉ thử ☆Cái kia cái này, chỉ sự so sánh phân bì.

Cấu tạo: (bỉ) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn nhau | nhau ái kia cái này, chỉ sự so sánh phân bì. bỉ thử bỉ thử ☆Cái kia cái này, chỉ sự so sánh phân bì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人與人雙方相互間。《儒林外史》第三回:「魏好古又約了一班同案的朋友,彼此來往。」《紅樓夢》第四十四回:「不如賠了不是,彼此也好了,又討了老太太的喜歡。」 2.雙方情形相似。常以疊語方式出現。如:「彼此彼此,我和你差不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 那个和这个;双方不分~ㄧ~互助; 客套话,表示大家一样(常叠用做答话)‘您辛苦啦!’‘~~!’。
  • Tân Hoa Tự Điển ①那个和这个;双方不分~ㄧ~互助。②客套话,表示大家一样(常叠用做答话)‘您辛苦啦!’‘~~!’。

Eng

  • CC-CEDICT each other; one another
  • Cihui each other; one another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互相