彼此

bǐ cǐbỉ thử

Hán Việt: bỉ thử · Pinyin: bǐ cǐ

Tổng quan

đây đó; hai bên; lẫn nhau; bên này với bên kia. không phân biệt bên này với bên kia 彼此互助. giúp đỡ lẫn nhau; cũng vậy; cũng thế (lời khách sáo, biểu thị ai cũng như nhau, thường dùng lặp lại lời đáp). '您辛苦啦''彼此彼此!' "bác vất vả quá" "cũng như bác vậy thôi!"

新华 · Tân Hoa Đại lục

①那个和这个; 双方不分~ㄧ~互助。②客套话,表示大家一样(常叠用做答话)‘您辛苦啦!’‘~~!’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人與人雙方相互間。《儒林外史》第三回:「魏好古又約了一班同案的朋友,彼此來往。」《紅樓夢》第四十四回:「不如賠了不是,彼此也好了,又討了老太太的喜歡。」 2.雙方情形相似。常以疊語方式出現。如:「彼此彼此,我和你差不多。」

Cấu tạo: 彼 (bỉ) + 此 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn each other; one another; I/me too

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人與人雙方相互間。《儒林外史》第三回:「魏好古又約了一班同案的朋友,彼此來往。」《紅樓夢》第四十四回:「不如賠了不是,彼此也好了,又討了老太太的喜歡。」 2.雙方情形相似。常以疊語方式出現。如:「彼此彼此,我和你差不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①那个和这个; 双方不分~ㄧ~互助。②客套话,表示大家一样(常叠用做答话)‘您辛苦啦!’‘~~!’。
  • Kaggle Zh-Vi each other

Eng

  • Cihui each other; one another

Đức

  • Handedict gegenseitig, wechselseitig

other

  • Nguồn khác Cái kia cái này, chỉ sự so sánh phân bì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互相