互相

hù xiāng hỗ tương

Hán Việt: hỗ tương · Pinyin: hù xiāng

Tổng quan

lẫn nhau | tương hỗ ẫn nhau. hỗ tương hỗ tương ☆Lẫn nhau.

Cấu tạo: (hỗ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn nhau | tương hỗ ẫn nhau. hỗ tương hỗ tương ☆Lẫn nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此以同樣的態度或行為對待對方。《三國演義》第二回:「卻說十常侍既握重權,互相商議:但有不從己者,誅之。」《紅樓夢》第六五回:「原來二馬同槽,不能相容,互相蹶踶起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示彼此同样对待的关系~尊重 ㄧ~帮助ㄧ~支持。

Eng

  • CC-CEDICT each other|mutually|mutual
  • Cihui each other; mutually; mutual

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

彼此 · 相互