互相

hù xiānghỗ tương

Hán Việt: hỗ tương · Pinyin: hù xiāng

Tổng quan

tương hỗ; lẫn nhau; với nhau. 互相尊重 tôn trọng lẫn nhau 互相幫助 giúp đỡ với nhau 互相支持 che chở cho nhau; ủng hộ nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示彼此同样对待的关系~尊重 ㄧ~帮助ㄧ~支持。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此以同樣的態度或行為對待對方。《三國演義》第二回:「卻說十常侍既握重權,互相商議:但有不從己者,誅之。」《紅樓夢》第六五回:「原來二馬同槽,不能相容,互相蹶踶起來。」

Cấu tạo: 互 (hỗ) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn mutually; each other

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此以同樣的態度或行為對待對方。《三國演義》第二回:「卻說十常侍既握重權,互相商議:但有不從己者,誅之。」《紅樓夢》第六五回:「原來二馬同槽,不能相容,互相蹶踶起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示彼此同样对待的关系~尊重 ㄧ~帮助ㄧ~支持。
  • Kaggle Zh-Vi each other

Eng

  • Cihui each other; mutually; mutual

Đức

  • Handedict einander

other

  • Nguồn khác Lẫn nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

彼此 · 相互