往事

wǎng shì vãng sự

Hán Việt: vãng sự · Pinyin: wǎng shì

Tổng quan

sự kiện trong quá khứ | chuyện đã qua iệc đã qua. vãng sự vãng sự ☆Việc đã qua.

Cấu tạo: (vãng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiện trong quá khứ | chuyện đã qua iệc đã qua. vãng sự vãng sự ☆Việc đã qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去的、已往的事情。《史記.卷一三○.太史公自序》:「此人皆意有所鬱結,不得通其道也,故述往事,思來者。」《紅樓夢》第五○回:「詩雖粗鄙,卻懷往事,又暗隱俗物十件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去的事情。

Eng

  • CC-CEDICT past events|former happenings
  • Cihui past events; former happenings

ja

  • JMdict the past|past events

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旧事