往事
vãng sự
Hán Việt: vãng sự · Pinyin: wǎng shì
Tổng quan
việc đã qua; việc xưa; việc cũ. 回憶往事 nhớ lại những việc đã qua
1.过去的事情。
過去的、已往的事情。《史記.卷一三○.太史公自序》:「此人皆意有所鬱結,不得通其道也,故述往事,思來者。」《紅樓夢》第五○回:「詩雖粗鄙,卻懷往事,又暗隱俗物十件。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuyện cũ
- VietPhrases việc đã qua; việc xưa; việc cũ
- Biên soạn past events; the past
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過去的、已往的事情。《史記.卷一三○.太史公自序》:「此人皆意有所鬱結,不得通其道也,故述往事,思來者。」《紅樓夢》第五○回:「詩雖粗鄙,卻懷往事,又暗隱俗物十件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.过去的事情。
- Kaggle Zh-Vi bygone
Eng
- JMdict the past
- JMdict past events
- Cihui past events; former happenings
Đức
- Handedict Vergangenheit
ja
- JMdict 往事(おうじ)