旧事
cựu sự
Hán Việt: cựu sự · Pinyin: jiù shì
Tổng quan
chuyện xưa; việc xưa
已往的事~重提。
過往的事。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「誠當思省,述修舊事。」《紅樓夢》第六八回:「原說接過來大家安分守己的,我也不提舊事了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui việc cũ
- Cihui vấn đề trước đây
- Tần suất từ cựu sự: chuyện xưa/việc xưa; việc xưa
- Biên soạn 舊事 jiùshì n. old matter M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過往的事。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「誠當思省,述修舊事。」《紅樓夢》第六八回:「原說接過來大家安分守己的,我也不提舊事了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已往的事~重提。
Eng
- JMdict past events
- JMdict bygones
- Cihui old affair; former matter
- Tần suất từ 舊事 jiùshì n. old matter M:²jiàn
ja
- JMdict 旧事(きゅうじ)