往後

wǎng hòu vãng hậu

Hán Việt: vãng hậu · Pinyin: wǎng hòu

Tổng quan

từ bây giờ | trong tương lai | thời gian tới

Cấu tạo: (vãng) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bây giờ | trong tương lai | thời gian tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從今以後。《紅樓夢》第六四回:「今日要遇見二姨兒,可別性急了,鬧出事來,往後倒難辦了。」 2.向後方。《兒女英雄傳》第六回:「只疼得他哎喲一聲,咕咚往後便倒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以后。

Eng

  • CC-CEDICT from now on|in the future|time to come
  • Cihui from now on; in the future; time to come

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

今后