今后

jīn hòukim hậu

Hán Việt: kim hậu · Pinyin: jīn hòu

Tổng quan

sau này; về sau; từ nay về sau. từ nay về sau cần phải cố gắng hơn nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

从今以后~更要加倍努力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從今以後。《舊唐書.卷一○.肅宗本紀》:「今後非正宣,並不得行用,中外諸務,各歸有司。」宋.蘇軾〈登州召還議水軍狀〉:「今後宣命抽差,本城兵士往諸處,只於威邊等指揮內差撥。」

Cấu tạo: 今 (kim) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau này
  • Cihui từ nay trở đi
  • Cihui trong tương lai
  • Cihui từ bây giờ
  • Biên soạn henceforth; hereafter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從今以後。《舊唐書.卷一○.肅宗本紀》:「今後非正宣,並不得行用,中外諸務,各歸有司。」宋.蘇軾〈登州召還議水軍狀〉:「今後宣命抽差,本城兵士往諸處,只於威邊等指揮內差撥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从今以后~更要加倍努力。
  • Kaggle Zh-Vi aftertime

Eng

  • JMdict from now on
  • JMdict hereafter
  • Cihui hereafter; henceforth; in the future; from now on

Đức

  • Handedict danach, nachher
  • Handedict von nun an

ja

  • JMdict 今後(こんご)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以后 · 往后

Từ trái nghĩa

从来 · 当前