往往

wǎng wǎng vãng vãng

Hán Việt: vãng vãng · Pinyin: wǎng wǎng

Tổng quan

thường thường | trong nhiều trường hợp | thường là hường thường. Luôn luôn. vãng vãng vãng vãng ☆Thường thường. Luôn luôn.

Cấu tạo: (vãng) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường thường | trong nhiều trường hợp | thường là hường thường. Luôn luôn. vãng vãng vãng vãng ☆Thường thường. Luôn luôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每每、常常。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「蘇晉長齋繡佛前,醉中往往愛逃禪。」《大宋宣和遺事.元集》:「今之官府,督取甚急,往往鞭撻人民取足,至有伐葉為薪以易錢貨。」 2.處處。《管子.度地》:「令下貧守之,往往而為界,可以毋敗。」《魏書.卷四二.堯暄傳》:「初,暄使徐州,見州城樓觀,嫌其華盛,乃令往往毀撤,由是後更損落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常常; 处处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.常常。 2.处处。

Eng

  • CC-CEDICT usually|in many cases|more often than not
  • Cihui usually; in many cases; more often than not

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

经常

Từ trái nghĩa

不常