不常
bất thường
Hán Việt: bất thường · Pinyin: bù cháng
Tổng quan
ít khi, hiếm khi
Nghĩa
Việt
- Cihui ít khi, hiếm khi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很少。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「若報得厚了,他做下額子,不常來取索。」《紅樓夢》第六三回:「可喜尤氏又帶了佩鳳偕鴛二妾過來遊玩。這二妾亦是青年嬌憨女子,不常過來的。」