經常

jīng cháng kinh thường

Hán Việt: kinh thường · Pinyin: jīng cháng

Tổng quan

thường xuyên | liên tục | đều đặn | thường | ngày thường | hằng ngày | mỗi ngày 1. bình thường; hàng ngày; như thường lệ。平常;日常。 經常費。 kinh phí. 積肥是農業生產中的經常工作。 ủ phân là công việc thường xuyên trong sản xuất nông nghiệp. 2. thường thường; thường xuyên; luôn luôn。常常;時常。 大家最好經常交換意見。 tốt nhất là mọi người thường xuyên trao đổi ý kiến với nhau.

Cấu tạo: (kinh) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên | liên tục | đều đặn | thường | ngày thường | hằng ngày | mỗi ngày 1. bình thường; hàng ngày; như thường lệ。平常;日常。 經常費。 kinh phí. 積肥是農業生產中的經常工作。 ủ phân là công việc thường xuyên trong sản xuất nông nghiệp. 2. thường thường; thường xuyên; luôn luôn。常常;時常。 大家最好經常交換意見。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恆常不變。《新唐書.卷五一.食貨志一》:「古之善治其國而愛養斯民者,必立經常簡易之法。」《宋史.卷一八四.食貨志下六》:「歷世之敝,一旦以除,著為經常,弗復更制,損上益下,以休吾民。」_x000D_ 2.日常、平常。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「今張紆失信,眾羌大動,經常屯兵,不下二萬,轉運之費,空竭府帑,涼州吏人,命縣絲髮。」《清史稿.卷一二二.食貨志三》:「漕船建造修葺,其費有經常,有額外,年糜國帑數十百萬。」_x000D_ 3.常常、時常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。如:「他工作態度差,任職期間經常遲到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常;日常~费ㄧ积肥是农业生产中的~工作; 常常;时常他俩~保持联系ㄧ要~注意环境卫生。
  • Tân Hoa Tự Điển ①平常;日常~费ㄧ积肥是农业生产中的~工作。②常常;时常他俩~保持联系ㄧ要~注意环境卫生。

Eng

  • CC-CEDICT frequently; constantly; regularly; often|day-to-day; everyday; daily
  • Cihui frequently; constantly; regularly; often; day-to-day; everyday; daily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

往往

Từ trái nghĩa

临时 · 偶尔 · 偶然 · 暂且 · 权且