征伐

zhēng fáchinh phạt

Hán Việt: chinh phạt · Pinyin: zhēng fá

Tổng quan

Hán Việt: CHINH, TRƯNG PHẠT thảo phạt; chinh phạt; đánh dẹp. 征伐叛逆 đánh dẹp bọn phản nghịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.讨伐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出征討伐。《論語.季氏》:「天下有道,則禮樂征伐自天子出。」《薛仁貴征遼事略》:「陛下今起軍征伐,軍有帶甲之勞,民有轉輸之苦。」《元史.卷四.世祖本紀一》:「雖在征伐之間,每存仁愛之念,博施濟眾,實可為天下主。」

Cấu tạo: 征 (chinh) + 伐 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đem binh đánh giặc nơi xa.; em binh đánh giặc nơi xa.; phát động hoặc cử đi chinh phạt; Hán Việt: CHINH, TRƯNG PHẠT thảo phạt; chinh phạt; đánh dẹp. 征伐叛逆 đánh dẹp bọn phản nghịch; thảo phạt; đánh dẹp
  • Biên soạn 征伐 hēngfá n./v. go on a punitive expedition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出征討伐。《論語.季氏》:「天下有道,則禮樂征伐自天子出。」《薛仁貴征遼事略》:「陛下今起軍征伐,軍有帶甲之勞,民有轉輸之苦。」《元史.卷四.世祖本紀一》:「雖在征伐之間,每存仁愛之念,博施濟眾,實可為天下主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨伐。

Eng

  • JMdict conquest
  • JMdict subjugation
  • JMdict overcoming
  • JMdict chastisement
  • JMdict punishment
  • Cihui to go on or send a punitive expedition
  • Tần suất từ 征伐 hēngfá n./v. go on a punitive expedition

ja

  • JMdict 征伐(せいばつ)

other

  • Nguồn khác Đem binh đánh giặc nơi xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨伐