讨伐
thảo phạt
Hán Việt: thảo phạt · Pinyin: tǎo fá
Tổng quan
thảo phạt; đánh dẹp
出兵攻打(敌人或叛逆)丨; 这种恶行遭到网友们的一致~。
征伐。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「然挾王室之義,以討伐為會盟主,政由五伯,諸侯恣行,淫侈不軌,賊臣篡子滋起矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trấn áp bằng vũ lực
- Cihui phát động cuộc chinh phạt
- Cihui chiến dịch chống lại thảo phạt; đánh dẹp。出兵攻打(敵人或叛逆)。
- Tần suất từ thảo phạt: thảo phạt/đánh dẹp; đánh dẹp
- Biên soạn v. send a punitive expedition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 征伐。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「然挾王室之義,以討伐為會盟主,政由五伯,諸侯恣行,淫侈不軌,賊臣篡子滋起矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出兵攻打(敌人或叛逆)丨; 这种恶行遭到网友们的一致~。
Eng
- JMdict subjugation (using military force)
- JMdict suppression
- JMdict subduing
- Cihui to suppress by armed force; to send a punitive expedition against; to crusade against
- Tần suất từ v. send a punitive expedition
ja
- JMdict 討伐(とうばつ)