征战

zhēng zhànchinh chiến

Hán Việt: chinh chiến · Pinyin: zhēng zhàn

Tổng quan

Hán Việt: CHINH, TRƯNG CHIẾN chinh chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出征作战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

征伐、作戰。唐.王翰〈涼州詞〉:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」《大宋宣和遺事.元集》:「衣冠文物之時少,干戈征戰之時多。」

Cấu tạo: 征 (chinh) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chinh chiến
  • Biên soạn 征戰 zhēngzhàn v.o. 1. go on a campaign 2. send out a punitive expedition to overthrow a tyrant or quell a rebellion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 征伐、作戰。唐.王翰〈涼州詞〉:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」《大宋宣和遺事.元集》:「衣冠文物之時少,干戈征戰之時多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出征作战。
  • Kaggle Zh-Vi crusage for

Eng

  • Cihui campaign; expedition
  • Tần suất từ 征戰 zhēngzhàn v.o. 1. go on a campaign 2. send out a punitive expedition to overthrow a tyrant or quell a rebellion

Đức

  • Handedict Feldzug (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Việc đánh nhau. Tình trạng chiến tranh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交战 · 作战