交战

jiāo zhàngiao chiến

Hán Việt: giao chiến · Pinyin: jiāo zhàn

Tổng quan

giao chiến; đánh nhau; xung đột; đối chọi. nước giao chiến. 兩種思想在心里交戰. hai hướng suy nghĩ đối chọi nhau trong tâm trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

双方作战~国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雙方相互爭戰。《薛仁貴征遼事略》:「敢與吾交戰?若勝,我言二將所在。」《三國演義》第七回:「與蔡瑁交戰,不到數合,蔡瑁敗走。」 2.兩種意念或感情互相衝突。唐.韓偓〈暴雨〉詩:「欲去更遲留,胸中久交戰。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm (quân sự) chiến tranh; đánh nhau; xung đột; đối chọi; giao chiến: giao chiến/đánh nhau/xung đột/đối chọi
  • Biên soạn 交戰 jiāozhàn* v. fight; wage war

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方相互爭戰。《薛仁貴征遼事略》:「敢與吾交戰?若勝,我言二將所在。」《三國演義》第七回:「與蔡瑁交戰,不到數合,蔡瑁敗走。」 2.兩種意念或感情互相衝突。唐.韓偓〈暴雨〉詩:「欲去更遲留,胸中久交戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方作战~国。
  • Kaggle Zh-Vi passage of arms

Eng

  • Cihui to fight; to wage war
  • Tần suất từ 交戰 jiāozhàn* v. fight; wage war

Đức

  • Handedict Kriegführung (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Đôi bên đánh nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交兵 · 交手 · 交锋 · 作战 · 开战 · 征战 · 战争 · 打仗 · 接触 · 构兵

Từ trái nghĩa

休战 · 媾和