征求

zhēng qiútrưng cầu

Hán Việt: trưng cầu · Pinyin: zhēng qiú

Tổng quan

trưng cầu; xin cầu. 徵求意見 trưng cầu ý kiến; xin ý kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.征收; 求索。 2.征召访求; 征询。 3.犹征逐。谓交往过从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋求收集。如:「關於這件事情,我想徵求大家的意見。」

Cấu tạo: 徵 (trưng) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khẩn khoản, nài xin, thu hút, gạ gẫm, níu kéo, chài (gái điếm) sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần thiết, ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo, thiếu, không có, cần, cần có, cần dùng, muốn, muốn có, tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã, thiếu, không có, túng thiếu, thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra; trưng cầu: trưng cầu/xin cầu; xin cầu
  • Biên soạn 徵求 hēngqiú v. solicit; seek

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋求收集。如:「關於這件事情,我想徵求大家的意見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.征收; 求索。 2.征召访求; 征询。 3.犹征逐。谓交往过从。
  • Kaggle Zh-Vi ask for

Eng

  • Cihui to solicit; to seek; to request (opinions, feedback etc); to petition
  • Tần suất từ 徵求 hēngqiú v. solicit; seek , Wǒ lái ∼ nǐ de yìjiàn. I've come to seek your opinion

Đức

  • Handedict dringend bitten
  • Handedict positionieren, suchen

other

  • Nguồn khác Mời gọi để tìm hỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搜罗