搜罗

sōu luósưu la

Hán Việt: sưu la · Pinyin: sōu luó

Tổng quan

vơ vét; thu thập. chiêu nạp nhân tài. 蒐羅大量史料. thu thập được hàng loạt tư liệu lịch sử. 蒐羅殆盡. vơ vét đến cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

到处寻找(人或事物)并聚集在一起:~人才, ~史料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搜求羅致。唐.范傳正〈贈左拾遺翰林學士李公新墓碑〉:「代宗之初,搜羅俊逸,拜公左拾遺。」《文明小史》第一二回:「凡稍有名望,稍有學問的人,他都搜羅到他手下,出了錢養活。」

Cấu tạo: 搜 (sưu) + 羅 (la)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sưu la/sảo la: vơ vét/thu thập; thu thập
  • Biên soạn v. 1. collect; gather; round up; recruit 2. rummage (through drawers)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜求羅致。唐.范傳正〈贈左拾遺翰林學士李公新墓碑〉:「代宗之初,搜羅俊逸,拜公左拾遺。」《文明小史》第一二回:「凡稍有名望,稍有學問的人,他都搜羅到他手下,出了錢養活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处寻找(人或事物)并聚集在一起:~人才, ~史料。

Eng

  • Cihui to gather; to collect; to bring together
  • Tần suất từ v. 1. collect; gather; round up; recruit 2. rummage (through drawers)

Đức

  • Handedict sammeln, zusammentragen

other

  • Nguồn khác Tìm tòi sắp xếp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

征求 · 征采 · 搜求 · 搜集 · 收集