征程

zhēng chéng chinh trình

Hán Việt: chinh trình · Pinyin: zhēng chéng

Tổng quan

hành trình | cuộc thám hiểm | chuyến đi

Cấu tạo: (chinh) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình | cuộc thám hiểm | chuyến đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅途、行程。清.葉廷琯《鷗陂漁話.卷六.米紫來自書詩》:「藉幽抒客緒,耽勝緩征程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征途;行程。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.征途;行程。

Eng

  • CC-CEDICT journey|expedition|voyage
  • Cihui journey; expedition; voyage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

征途