征途
chinh đồ
Hán Việt: chinh đồ · Pinyin: zhēng tú
Tổng quan
hành trình dài | chạng đường | cuộc viễn chinh
Nghĩa
Việt
- Cihui hành trình dài | chạng đường | cuộc viễn chinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路途、行程。唐.杜甫〈玉華宮〉詩:「冉冉征途間,誰是長年者。」宋.柳永〈鵲橋仙.屆征途〉詞:「屆征途,攜書劍,迢迢匹馬東去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"征涂"; 行军路上;出征之路途; 远行的路途;行程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"征涂"。 2.行军路上;出征之路途。 3.远行的路途;行程。
Eng
- CC-CEDICT long journey|trek|course of an expedition
- Cihui long journey; trek; course of an expedition
ja
- JMdict (military or pleasure) expedition