徵聘

zhēng pìn trưng sính

Hán Việt: trưng sính · Pinyin: zhēng pìn

Tổng quan

mời ứng tuyển tuyển dụng | tuyển dụng

Cấu tạo: (trưng) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời ứng tuyển tuyển dụng | tuyển dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵召聘請。《三國演義》第一○回:「操徵聘郭嘉到兗州,共論天下大事。」《儒林外史》第一回:「朝廷行文到浙江布政司,要徵聘王冕出來做官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓征召诸侯聘问; 谓朝廷以礼招聘贤才。今亦泛指招聘人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓征召诸侯聘问。 2.谓朝廷以礼招聘贤才。今亦泛指招聘人员。

Eng

  • CC-CEDICT to invite job applications|to recruit
  • Cihui to invite job applications; to recruit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

征请