征集

zhēng jítrưng tập

Hán Việt: trưng tập · Pinyin: zhēng jí

Tổng quan

Tập; thu thập; thu nhặt. 徵集歷史資料 thu thập tư liệu lịch sử; chiêu mộ; mộ. 徵集新兵 chiêu mộ tân binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

以公告或口头询问来征求收集征集抗战胜利五十周年纪念文章。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.召集。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「徵集名儒,大定其制。」 2.及齡男子經徵兵檢查合格中籤者,縣(市)政府填發徵集令,限其準時到達指定地點報到入營,稱為「徵集」。

Cấu tạo: 徵 (trưng) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 徵集 hēngjí v. 1. collect 2. draft; call up; recruit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.召集。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「徵集名儒,大定其制。」 2.及齡男子經徵兵檢查合格中籤者,縣(市)政府填發徵集令,限其準時到達指定地點報到入營,稱為「徵集」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以公告或口头询问来征求收集征集抗战胜利五十周年纪念文章。
  • Kaggle Zh-Vi bring inrequisition

Eng

  • Cihui to collect; to recruit

Đức

  • Handedict Eintreibung
  • Handedict vereinnahmen, rekrutieren

other

  • Nguồn khác Gọi tới nhóm họp lại

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

遣散