遣散

qiǎn sànkhiển tán

Hán Việt: khiển tán · Pinyin: qiǎn sàn

Tổng quan

TẢN, TAN; thôi việc; nghỉ việc. phụ cấp thôi việc.; tha; trao trả (tù binh, người bị bắt). toàn bộ quân nguỵ lập tức giao nộp vũ khí và trao trả tù binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

解散; 使离去遣散兵勇, 遣散回家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解散。《文明小史》第二九回:「大頭聽見這話,猶同青天裡打下了一個頂心雷,也無心去找二虎打架了。把些跟人遣散了,忙同他跑到衙門,要想找李大爺問問端的。」也作「散遣」。

Cấu tạo: 遣 (khiển) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tán
  • Cihui sa thải
  • Cihui giải ngũ
  • Tần suất từ (từ lóng) (như) demobilize sự giải ngũ; sự phục viên giải ngũ; cho phục viên giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...), cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...), gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...), bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê), (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn), the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện); TẢN, TAN 1. thôi việc; nghỉ việc. phụ cấp thôi việc. 2. tha; trao trả (tù binh, người bị bắt). toàn bộ quân nguỵ lập tức giao nộp vũ khí và trao trả tù binh.; giải tán , sa thải , giải ngũ…
  • Biên soạn 遣散 iǎnsàn r.v. disband; dismiss; send away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解散。《文明小史》第二九回:「大頭聽見這話,猶同青天裡打下了一個頂心雷,也無心去找二虎打架了。把些跟人遣散了,忙同他跑到衙門,要想找李大爺問問端的。」也作「散遣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解散; 使离去遣散兵勇, 遣散回家。

Eng

  • Cihui to disband; to dismiss; demobilization
  • Tần suất từ 遣散 iǎnsàn r.v. disband; dismiss; send away

Đức

  • Handedict Demobilisierung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

解散

Từ trái nghĩa

征集 · 收容 · 集合 · 集结