径山佛鉴禅师

kính san phật giám thiện sư

Hán Việt: kính san phật giám thiện sư

Tổng quan

kính sơn phật giám thiền sư (人名)臥龍破庵祖先之法嗣。名師範,號無準。東福寺之開山聖一、圓覺寺之開山祖元,皆其法嗣也。見無準條。☸

Cấu tạo: (kính) + (san) + (phật) + (giám) + (thiện) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính sơn phật giám thiền sư (人名)臥龍破庵祖先之法嗣。名師範,號無準。東福寺之開山聖一、圓覺寺之開山祖元,皆其法嗣也。見無準條。☸