徑直

jìng zhí kính trực

Hán Việt: kính trực · Pinyin: jìng zhí

Tổng quan

trực tiếp

Cấu tạo: (kính) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直接進行而不在中途費周折。《西遊記》第二八回:「獃子懵懵懂懂的,托著缽盂,拑著釘鈀,與沙僧徑直回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示直接向某处前进,不绕道,不在中途耽搁:登山队员~地攀登主峰|客机~飞往昆明,不在重庆降落;表示直接进行某件事,不在事前费周折:你~写下去吧,等写完了再讨论。

Eng

  • CC-CEDICT directly
  • Cihui directly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迂回