迂回
vu hồi
Hán Việt: vu hồi · Pinyin: yū huí
Tổng quan
迴; quanh co; vòng quanh; vòng vèo; ngoằn ngoèo. quanh co khúc khuỷu; vu hồi (đưa lực lượng vào bên sườn hoặc bên hông đối phương để phối hợp với lực lượng tiến công chính diện cùng tiêu diệt đối phương.). 迂迴包抄 bọc đánh vu hồi 迂迴戰術 chiến thuật vu hồi
①绕圈子,不是正面直接迂回曲折。②进攻的军队向敌后方实施机动的作战行动。准确掌握敌情,正确选择迂回方向和路线,周密的组织协同是迂回的基础。
1.曲折迴旋。唐.王勃〈還冀州別洛下知己序〉:「登鄂阪而迂迴,入邙山而北走。」也作「迂回」、「紆迴」。 2.軍事上的一種作戰術語。即避過敵軍主力,繞到其後方或側面突襲敵人的戰術。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường vòng
- Cihui quanh co
- Cihui khúc khuỷu
- Cihui đánh tập hậu
- Cihui gián tiếp
- Cihui vòng vo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折迴旋。唐.王勃〈還冀州別洛下知己序〉:「登鄂阪而迂迴,入邙山而北走。」也作「迂回」、「紆迴」。 2.軍事上的一種作戰術語。即避過敵軍主力,繞到其後方或側面突襲敵人的戰術。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①绕圈子,不是正面直接迂回曲折。②进攻的军队向敌后方实施机动的作战行动。准确掌握敌情,正确选择迂回方向和路线,周密的组织协同是迂回的基础。
Eng
- JMdict detour
- JMdict circumvention
- JMdict turning movement
- Cihui roundabout route; circuitous; tortuous; to outflank; indirect; roundabout
Đức
- Handedict Umschweif
ja
- JMdict 迂回(うかい)