待悟禅

đãi ngộ thiện

Hán Việt: đãi ngộ thiện

Tổng quan

ĐÃI NGỘ THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền đợi ngộ. Lời phê phán của tông Tào Động Nhật Bản đối với pháp môn tham thiền của tông Lâm Tế. Bởi tông Lâm Tế rất thạnh hành vào cuối đời Tống. Thiền pháp của họ lấy sự chứng đắc làm mục đích để tu, cũng tức là xem việc tọa thiền là phương pháp khai ngộ. Từ ngữ này hàm ý chê bai. Vĩnh Bình quảng lục q. 8 ghi: 諸宗坐禪待悟爲則。譬如假船筏而渡大海、將謂渡海而可拋船矣!吾佛祖坐禪不然、是乃佛行也。 Các…

Cấu tạo: (đãi) + (ngộ) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÃI NGỘ THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền đợi ngộ. Lời phê phán của tông Tào Động Nhật Bản đối với pháp môn tham thiền của tông Lâm Tế. Bởi tông Lâm Tế rất thạnh hành vào cuối đời Tống. Thiền pháp của họ lấy sự chứng đắc làm mục đích để tu, cũng tức là xem việc tọa thiền là phươn…