待理不理
đãi lí bất lí
Hán Việt: đãi lí bất lí · Pinyin: dài lǐ bù lǐ
Tổng quan
thờ ơ lãnh đạm; thái độ lạnh nhạt; lạnh nhạt; phớt lờ。像要答理又不答理,形容對人態度冷淡。
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ ơ lãnh đạm; thái độ lạnh nhạt; lạnh nhạt; phớt lờ。像要答理又不答理,形容對人態度冷淡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人態度冷淡,不大理會。《紅樓夢》第九五回:「二太爺,你們這會子瞧我窮。回來我得了銀子就是個財主了。別這麼待理不理的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要理不理。形容对人态度冷淡。
Eng
- Cihui 待理不理 àilǐbùlǐ v.p. lukewarm reception