徇私
tuẫn tư
Hán Việt: tuẫn tư · Pinyin: xùn sī
Tổng quan
làm việc thiên tư; vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp
为了私利而做不合法的或错误的事:~舞弊。
受私情左右,不能秉公處理事物。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「策諸利富者,買爵販官,免刑除罪,公用彌多而為者徇私。」宋.蘇軾〈論每事降詔約束狀〉:「若受賄徇私,罪名重者,自從重。」也作「徇情」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tư lợi
- VietPhrases vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp
- Tần suất từ sự thiên vị sự thiên vị về mình; làm việc thiên tư; vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp; vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp
- Biên soạn practice favoritism ◆n. nepotism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受私情左右,不能秉公處理事物。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「策諸利富者,買爵販官,免刑除罪,公用彌多而為者徇私。」宋.蘇軾〈論每事降詔約束狀〉:「若受賄徇私,罪名重者,自從重。」也作「徇情」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了私利而做不合法的或错误的事:~舞弊。
- Kaggle Zh-Vi favouritism
Eng
- Cihui 徇私 ùnsī* <wr.> v.o. practice favoritism ◆n. nepotism
- Tần suất từ v.o. practice favoritism ◆n. nepotism
Đức
- Handedict befangen sein