秉公

bǐng gōngbỉnh công

Hán Việt: bỉnh công · Pinyin: bǐng gōng

Tổng quan

theo lẽ công bằng; theo cái chung; công bằng. giải quyết công bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.持心公正; 主持公道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按照公正、公平的標準。如:「針對這個案件,社會大眾都希望執事單位能秉公處理,勿枉勿縱。」

Cấu tạo: 秉 (bỉnh) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thiên vị
  • Tần suất từ công bằng , không thiên vị; 動 theo lẽ công bằng; theo cái chung; công bằng. giải quyết công bằng; theo cái chung; công bằng
  • Biên soạn justly; impartially

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照公正、公平的標準。如:「針對這個案件,社會大眾都希望執事單位能秉公處理,勿枉勿縱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.持心公正; 主持公道。

Eng

  • Cihui justly; impartially
  • Tần suất từ adv. justly; impartially

Đức

  • Handedict gerecht

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

徇私