很少的

ngận thiểu đích

Hán Việt: ngận thiểu đích

Tổng quan

ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm

Cấu tạo: 很 (ngận) + 少 (thiểu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ít
  • Tần suất từ ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi few

Eng

  • Tần suất từ few

Từ liên quan

Gần nghĩa

少的 · 很少 · 很少说话 · 很少人知的 · 很少交际