律例

lǜ lìluật lệ

Hán Việt: luật lệ · Pinyin: lǜ lì

Tổng quan

Chỉ chung phép tắc cách thức phải theo. Truyện Trê Cóc có câu: »Trê kia quả có tính gan, Cứ trong luật lệ y trong mà làm«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.法律条文及其成例。律指法律的正文,例是补充律文之不足而设的条例或例案。 2.犹规律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

律與例都是傳統中國重要的法律規範,主要體現在明清兩代。二者同時規定在當時的國家基本法典之中,例如《大明律集解附例》、《大清律集解附例》、《大清律例》。

Cấu tạo: 律 (luật) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ chung phép tắc cách thức phải theo. Truyện Trê Cóc có câu: »Trê kia quả có tính gan, Cứ trong luật lệ y trong mà làm«
  • Biên soạn laws/statutes and procedures/precedents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 律與例都是傳統中國重要的法律規範,主要體現在明清兩代。二者同時規定在當時的國家基本法典之中,例如《大明律集解附例》、《大清律集解附例》、《大清律例》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.法律条文及其成例。律指法律的正文,例是补充律文之不足而设的条例或例案。 2.犹规律。

Eng

  • Cihui 律例 ǜlì n. laws/statutes and procedures/precedents
  • Tần suất từ n. laws/statutes and procedures/precedents

other

  • Nguồn khác »Trê kia quả có tính gan, Cứ trong luật lệ y trong mà làm«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法例